Nghĩa của từ "call something into question" trong tiếng Việt

"call something into question" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

call something into question

US /kɔːl ˈsʌm.θɪŋ ˈɪn.tuː ˈkwes.tʃən/
UK /kɔːl ˈsʌm.θɪŋ ˈɪn.tuː ˈkwes.tʃən/
"call something into question" picture

Thành ngữ

nghi ngờ, đặt dấu hỏi, chấm vấn

to cause something to be doubted or to express doubts about something

Ví dụ:
The new evidence calls his testimony into question.
Bằng chứng mới đã khiến lời khai của anh ta bị nghi ngờ.
Her lack of experience calls her ability to lead into question.
Việc thiếu kinh nghiệm đã khiến khả năng lãnh đạo của cô ấy bị đặt dấu hỏi.